TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́чный

próčnyj[ˈprot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́чный nghĩa là vững chắc, vững chãi.

Nghĩa của про́чный

Tính từ

  1. Vững chắc, vững chãi, chắc chắn, vững vàng, vững bền, chắc, bền, vững; (nghĩa bóng) bền vững, bền chặt, bền lâu.
    • прочный фунда́ментnền móng vững chắc (vững chãi), móng vững
    • про́чная ме́бельđồ gỗ chắc chắn
    • про́чная о́бувьgiày dép chắc chắn, giày bền
    • про́чная тканьvài bền
    • прочный мир[nền] hòa bình bền vững, hòa bình lâu dài
    • прочный сою́з[khối] liên minh bền vững
    • про́чная семья́gia đình bền chặt (hòa thuận)
    • име́ть про́чные зна́нияcó kiến thức vững vàng

Biến cách của про́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпро́чныйпро́чноепро́чнаяпро́чные
Sinh cáchпро́чногопро́чногопро́чнойпро́чных
Tặng cáchпро́чномупро́чномупро́чнойпро́чным
Đối cáchпро́чный / про́чногопро́чноепро́чнуюпро́чные / про́чных
Công cụ cáchпро́чнымпро́чнымпро́чнойпро́чными
Giới cáchпро́чномпро́чномпро́чнойпро́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của про́чный

So sánh hơn(по)прочне́е

Câu hỏi thường gặp

прочный nghĩa là gì?

прочный (tính từ) nghĩa là vững chắc, vững chãi.

прочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́чный (phiên âm Latinh próčnyj, IPA [ˈprot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.