про́чный
Dấu sắc trên про́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́чный nghĩa là vững chắc, vững chãi.
Nghĩa của про́чный
Tính từ
- Vững chắc, vững chãi, chắc chắn, vững vàng, vững bền, chắc, bền, vững; (nghĩa bóng) bền vững, bền chặt, bền lâu.
- прочный фунда́ментnền móng vững chắc (vững chãi), móng vững
- про́чная ме́бельđồ gỗ chắc chắn
- про́чная о́бувьgiày dép chắc chắn, giày bền
- про́чная тканьvài bền
- прочный мир[nền] hòa bình bền vững, hòa bình lâu dài
- прочный сою́з[khối] liên minh bền vững
- про́чная семья́gia đình bền chặt (hòa thuận)
- име́ть про́чные зна́нияcó kiến thức vững vàng
Biến cách của про́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | про́чный | про́чное | про́чная | про́чные |
| Sinh cách | про́чного | про́чного | про́чной | про́чных |
| Tặng cách | про́чному | про́чному | про́чной | про́чным |
| Đối cách | про́чный / про́чного | про́чное | про́чную | про́чные / про́чных |
| Công cụ cách | про́чным | про́чным | про́чной | про́чными |
| Giới cách | про́чном | про́чном | про́чной | про́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của про́чный
| So sánh hơn | (по)прочне́е |
Câu hỏi thường gặp
прочный nghĩa là gì?
прочный (tính từ) nghĩa là vững chắc, vững chãi.
прочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́чный (phiên âm Latinh próčnyj, IPA [ˈprot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.