TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прочу́вствовать

thể hoàn thành
pročúvstvovatʹ[prɐˈt͡ɕustvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прочу́вствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прочу́вствовать nghĩa là cảm thấy, nhận thấy.

Nghĩa của прочу́вствовать

Động từ

  1. воспринять чувствами Cảm thấy, nhận thấy. + đối cách
  2. пережить, испытать Cảm thấy. + đối cách

Chia động từ прочу́вствовать

NgôiTương lai
япрочу́вствую
тыпрочу́вствуешь
он / она́ / оно́прочу́вствует
мыпрочу́вствуем
выпрочу́вствуете
они́прочу́вствуют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прочу́вствовал
Giống cái (она́)прочу́вствовала
Giống trung (оно́)прочу́вствовало
Số nhiều (они́)прочу́вствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прочу́вствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прочу́вствуйте

Câu hỏi thường gặp

прочувствовать nghĩa là gì?

прочувствовать (động từ) nghĩa là cảm thấy, nhận thấy.

прочувствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прочу́вствовать (phiên âm Latinh pročúvstvovatʹ, IPA [prɐˈt͡ɕustvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.