TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прочёсывать

thể chưa hoàn thành
pročjósyvatʹ giọng máy của trình duyệt

прочёсывать nghĩa là chải.

Nghĩa của прочёсывать

Động từ

  1. Chải.
    • прочеса́ть шерстьchải len
  2. khẩu ngữ Lùng sục, lùng quét, càn quét, lùng, càn.
  3. побвергать обстрелу Bắn phá.
    • прочеса́ть лесcàn quét (lùng sục) trong rừng

Cặp thể của прочёсывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прочёсывать

NgôiHiện tại
япрочёсываю
тыпрочёсываешь
он / она́ / оно́прочёсывает
мыпрочёсываем
выпрочёсываете
они́прочёсывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прочёсывать.

Quá khứ

Giống đực (он)прочёсывал
Giống cái (она́)прочёсывала
Giống trung (оно́)прочёсывало
Số nhiều (они́)прочёсывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прочёсывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прочёсывайте

Câu hỏi thường gặp

прочёсывать nghĩa là gì?

прочёсывать (động từ) nghĩa là chải.

прочёсывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прочёсывать (phiên âm Latinh pročjósyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.