прочёсывать
прочёсывать nghĩa là chải.
Nghĩa của прочёсывать
Động từ
- Chải.
- прочеса́ть шерстьchải len
- khẩu ngữ Lùng sục, lùng quét, càn quét, lùng, càn.
- побвергать обстрелу Bắn phá.
- прочеса́ть лесcàn quét (lùng sục) trong rừng
Cặp thể của прочёсывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ прочёсывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | прочёсываю |
| ты | прочёсываешь |
| он / она́ / оно́ | прочёсывает |
| мы | прочёсываем |
| вы | прочёсываете |
| они́ | прочёсывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прочёсывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прочёсывал |
| Giống cái (она́) | прочёсывала |
| Giống trung (оно́) | прочёсывало |
| Số nhiều (они́) | прочёсывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прочёсывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прочёсывайте |
Câu hỏi thường gặp
прочёсывать nghĩa là gì?
прочёсывать (động từ) nghĩa là chải.
прочёсывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прочёсывать (phiên âm Latinh pročjósyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.