проше́ние
giống trungbất động vật
prošénije[prɐˈʂɛnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên проше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проше́ние nghĩa là đơn xin, đơn.
Nghĩa của проше́ние
Danh từ
- Đơn xin, đơn.
- пода́ть прошениеnộp đơn, đệ đơn
- прошение на и́мя кого́-л.đơn gửi cho ai
Biến cách của проше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проше́ние | проше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | проше́ния | проше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | проше́нию | проше́ниям |
| Đối cách кого? что? | проше́ние | проше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | проше́нием | проше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | проше́нии | проше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прошение nghĩa là gì?
прошение (danh từ) nghĩa là đơn xin, đơn.
прошение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проше́ние (phiên âm Latinh prošénije, IPA [prɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.