TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проше́дший

prošédšij[prɐˈʂɛt͡ʂʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проше́дший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проше́дший nghĩa là đã qua, vừa qua.

Nghĩa của проше́дший

Tính từ

  1. Đã qua, vừa qua, qua.
    • проше́дшей зимо́йtrong mùa đông [vừa] qua
    • проше́дшее вре́мя(ngữ pháp) thì quá khứ

Biến cách của проше́дший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроше́дшийпроше́дшеепроше́дшаяпроше́дшие
Sinh cáchпроше́дшегопроше́дшегопроше́дшейпроше́дших
Tặng cáchпроше́дшемупроше́дшемупроше́дшейпроше́дшим
Đối cáchпроше́дший / проше́дшегопроше́дшеепроше́дшуюпроше́дшие / проше́дших
Công cụ cáchпроше́дшимпроше́дшимпроше́дшейпроше́дшими
Giới cáchпроше́дшемпроше́дшемпроше́дшейпроше́дших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của проше́дший

Câu hỏi thường gặp

прошедший nghĩa là gì?

прошедший (tính từ) nghĩa là đã qua, vừa qua.

прошедший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проше́дший (phiên âm Latinh prošédšij, IPA [prɐˈʂɛt͡ʂʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.