проше́дший
Dấu sắc trên проше́дший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проше́дший nghĩa là đã qua, vừa qua.
Nghĩa của проше́дший
Tính từ
- Đã qua, vừa qua, qua.
- проше́дшей зимо́йtrong mùa đông [vừa] qua
- проше́дшее вре́мя(ngữ pháp) thì quá khứ
Biến cách của проше́дший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проше́дший | проше́дшее | проше́дшая | проше́дшие |
| Sinh cách | проше́дшего | проше́дшего | проше́дшей | проше́дших |
| Tặng cách | проше́дшему | проше́дшему | проше́дшей | проше́дшим |
| Đối cách | проше́дший / проше́дшего | проше́дшее | проше́дшую | проше́дшие / проше́дших |
| Công cụ cách | проше́дшим | проше́дшим | проше́дшей | проше́дшими |
| Giới cách | проше́дшем | проше́дшем | проше́дшей | проше́дших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của проше́дший
Câu hỏi thường gặp
прошедший nghĩa là gì?
прошедший (tính từ) nghĩa là đã qua, vừa qua.
прошедший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проше́дший (phiên âm Latinh prošédšij, IPA [prɐˈʂɛt͡ʂʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.