TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прошлого́дний

prošlogódnij[prəʂɫɐˈɡodʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прошлого́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прошлого́дний nghĩa là Thuộc về năm ngoái.

Nghĩa của прошлого́дний

Tính từ

  1. Thuộc về năm ngoái.

Biến cách của прошлого́дний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрошлого́днийпрошлого́днеепрошлого́дняяпрошлого́дние
Sinh cáchпрошлого́днегопрошлого́днегопрошлого́днейпрошлого́дних
Tặng cáchпрошлого́днемупрошлого́днемупрошлого́днейпрошлого́дним
Đối cáchпрошлого́дний / прошлого́днегопрошлого́днеепрошлого́днююпрошлого́дние / прошлого́дних
Công cụ cáchпрошлого́днимпрошлого́днимпрошлого́днейпрошлого́дними
Giới cáchпрошлого́днемпрошлого́днемпрошлого́днейпрошлого́дних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прошлогодний nghĩa là gì?

прошлогодний (tính từ) nghĩa là Thuộc về năm ngoái.

прошлогодний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прошлого́дний (phiên âm Latinh prošlogódnij, IPA [prəʂɫɐˈɡodʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.