прошлого́дний
Dấu sắc trên прошлого́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прошлого́дний nghĩa là Thuộc về năm ngoái.
Nghĩa của прошлого́дний
Tính từ
- Thuộc về năm ngoái.
Biến cách của прошлого́дний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прошлого́дний | прошлого́днее | прошлого́дняя | прошлого́дние |
| Sinh cách | прошлого́днего | прошлого́днего | прошлого́дней | прошлого́дних |
| Tặng cách | прошлого́днему | прошлого́днему | прошлого́дней | прошлого́дним |
| Đối cách | прошлого́дний / прошлого́днего | прошлого́днее | прошлого́днюю | прошлого́дние / прошлого́дних |
| Công cụ cách | прошлого́дним | прошлого́дним | прошлого́дней | прошлого́дними |
| Giới cách | прошлого́днем | прошлого́днем | прошлого́дней | прошлого́дних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прошлогодний nghĩa là gì?
прошлогодний (tính từ) nghĩa là Thuộc về năm ngoái.
прошлогодний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прошлого́дний (phiên âm Latinh prošlogódnij, IPA [prəʂɫɐˈɡodʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.