TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́шлое

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
próšloje[ˈproʂɫəjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́шлое chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́шлое nghĩa là Quá khứ.

Nghĩa của про́шлое

Danh từ

  1. Quá khứ.

Biến cách của про́шлое (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?про́шлоепро́шлые
Sinh cách кого? чего?про́шлогопро́шлых
Tặng cách кому? чему?про́шломупро́шлым
Đối cách кого? что?про́шлоепро́шлые
Công cụ cách кем? чем?про́шлымпро́шлыми
Giới cách о ком? о чём?про́шломпро́шлых

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với про́шлое

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với про́шлое

  • История уходит корнями в далёкое прошлое. Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588618
  • Жаль, что я не могу вернуться в прошлое. Ước gì thời gian có thể quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9933014
  • Прошлое можно только знать, но не изменять. Будущее можно только изменять, но не знать. Quá khứ chỉ biết được chứ không thay đổi được. Tương lai chỉ thay đổi được chứ không biết được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5643
  • Я сменил адрес в прошлом месяце. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610942
  • Том рассказывал тебе о своем прошлом? Tom đã kể với cậu về quá khứ của anh ta chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5913451
  • Том закончил колледж в прошлом году. Tom đã học xong đại học vào năm ngoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9830784
  • В прошлом году они ездили в Киото. Họ đã đi Kyoto năm ngoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #525681
  • Мы ездили в Лондон в прошлом году. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499998

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прошлое nghĩa là gì?

прошлое (danh từ) nghĩa là Quá khứ.

прошлое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́шлое (phiên âm Latinh próšloje, IPA [ˈproʂɫəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.