TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проща́льный

proščálʹnyj[prɐˈɕːælʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проща́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проща́льный nghĩa là để từ biệt, tiễn biệt.

Nghĩa của проща́льный

Tính từ

  1. Để từ biệt, tiễn biệt, tiễn hành, tiễn đưa, chia tay.
    • прощальный визи́тcuộc viếng thăm [để] từ biệt
    • прощальный обе́дbữa ăn tiễn biệt, bữa cơm chia tay, bữa ăn tiễn hành

Biến cách của проща́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроща́льныйпроща́льноепроща́льнаяпроща́льные
Sinh cáchпроща́льногопроща́льногопроща́льнойпроща́льных
Tặng cáchпроща́льномупроща́льномупроща́льнойпроща́льным
Đối cáchпроща́льный / проща́льногопроща́льноепроща́льнуюпроща́льные / проща́льных
Công cụ cáchпроща́льнымпроща́льнымпроща́льнойпроща́льными
Giới cáchпроща́льномпроща́льномпроща́льнойпроща́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với проща́льный

  • Она написала мне прощальное письмо. Cô ấy viết cho tôi một lá thư từ biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10697054

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прощальный nghĩa là gì?

прощальный (tính từ) nghĩa là để từ biệt, tiễn biệt.

прощальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проща́льный (phiên âm Latinh proščálʹnyj, IPA [prɐˈɕːælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.