проща́льный
Dấu sắc trên проща́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проща́льный nghĩa là để từ biệt, tiễn biệt.
Nghĩa của проща́льный
Tính từ
- Để từ biệt, tiễn biệt, tiễn hành, tiễn đưa, chia tay.
- прощальный визи́тcuộc viếng thăm [để] từ biệt
- прощальный обе́дbữa ăn tiễn biệt, bữa cơm chia tay, bữa ăn tiễn hành
Biến cách của проща́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проща́льный | проща́льное | проща́льная | проща́льные |
| Sinh cách | проща́льного | проща́льного | проща́льной | проща́льных |
| Tặng cách | проща́льному | проща́льному | проща́льной | проща́льным |
| Đối cách | проща́льный / проща́льного | проща́льное | проща́льную | проща́льные / проща́льных |
| Công cụ cách | проща́льным | проща́льным | проща́льной | проща́льными |
| Giới cách | проща́льном | проща́льном | проща́льной | проща́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với проща́льный
- Она написала мне прощальное письмо. Cô ấy viết cho tôi một lá thư từ biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10697054
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прощальный nghĩa là gì?
прощальный (tính từ) nghĩa là để từ biệt, tiễn biệt.
прощальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проща́льный (phiên âm Latinh proščálʹnyj, IPA [prɐˈɕːælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.