проща́ние
Dấu sắc trên проща́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проща́ние nghĩa là từ biệt, tiễn biệt.
Nghĩa của проща́ние
Danh từ
- [Sự, cuộc] từ biệt, tiễn biệt, tiễn hành, tiễn đưa, chia tay, từ giã.
- на прощаниеlúc chia tay, khi từ biệt, lúc từ giã
Biến cách của проща́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проща́ние | проща́ния |
| Sinh cách кого? чего? | проща́ния | проща́ний |
| Tặng cách кому? чему? | проща́нию | проща́ниям |
| Đối cách кого? что? | проща́ние | проща́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | проща́нием | проща́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | проща́нии | проща́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прощание nghĩa là gì?
прощание (danh từ) nghĩa là từ biệt, tiễn biệt.
прощание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проща́ние (phiên âm Latinh proščánije, IPA [prɐˈɕːænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.