про́шлый
Dấu sắc trên про́шлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́шлый nghĩa là đã qua, qua, trước, vừa qua.
Nghĩa của про́шлый
Tính từ
- прошедший Đã qua, qua.
- предыдущий Trước, vừa qua, gần đây.
- в про́шлые времена́hồi xưa
- на про́шлой неде́леtrong tuần trước, trong tuần lễ vừa qua
- в про́шлом го́дуhồi năm ngoái, trong năm vừa qua
- далёкое про́шлоеquá khứ xa xăm, dĩ vãng xa xôi
- в недалёком про́шломgần đây, mới đây, cách đây ít lâu
- отойти́ в про́шлоеlùi về dĩ vãng
- де́ло про́шлоеchuyện cũ, chuyện đã qua
Biến cách của про́шлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | про́шлый | про́шлое | про́шлая | про́шлые |
| Sinh cách | про́шлого | про́шлого | про́шлой | про́шлых |
| Tặng cách | про́шлому | про́шлому | про́шлой | про́шлым |
| Đối cách | про́шлый / про́шлого | про́шлое | про́шлую | про́шлые / про́шлых |
| Công cụ cách | про́шлым | про́шлым | про́шлой | про́шлыми |
| Giới cách | про́шлом | про́шлом | про́шлой | про́шлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của про́шлый
Câu ví dụ với про́шлый
- Что вы делали в прошлый отпуск? Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #480088
- Ты был занят в прошлый понедельник? Thứ Bảy tuần trước bạn có bận không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8807466
- В прошлый понедельник был дождь. Trời mưa hôm thứ Hai tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6481952
- История уходит корнями в далёкое прошлое. Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588618
- Я сменил адрес в прошлом месяце. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610942
- Том прошлой ночью ушёл из жизни. Tom đã mất vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669779
- На прошлой неделе здесь Том был. Tom là người đã ở đây tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4911572
- На прошлой неделе здесь был Том. Tom là người đã ở đây tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4911600
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прошлый nghĩa là gì?
прошлый (tính từ) nghĩa là đã qua, qua, trước, vừa qua.
прошлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́шлый (phiên âm Latinh próšlyj, IPA [ˈproʂɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.