TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́шлый

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
próšlyj[ˈproʂɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́шлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́шлый nghĩa là đã qua, qua, trước, vừa qua.

Nghĩa của про́шлый

Tính từ

  1. прошедший Đã qua, qua.
  2. предыдущий Trước, vừa qua, gần đây.
    • в про́шлые времена́hồi xưa
    • на про́шлой неде́леtrong tuần trước, trong tuần lễ vừa qua
    • в про́шлом го́дуhồi năm ngoái, trong năm vừa qua
    • далёкое про́шлоеquá khứ xa xăm, dĩ vãng xa xôi
    • в недалёком про́шломgần đây, mới đây, cách đây ít lâu
    • отойти́ в про́шлоеlùi về dĩ vãng
    • де́ло про́шлоеchuyện cũ, chuyện đã qua

Biến cách của про́шлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпро́шлыйпро́шлоепро́шлаяпро́шлые
Sinh cáchпро́шлогопро́шлогопро́шлойпро́шлых
Tặng cáchпро́шломупро́шломупро́шлойпро́шлым
Đối cáchпро́шлый / про́шлогопро́шлоепро́шлуюпро́шлые / про́шлых
Công cụ cáchпро́шлымпро́шлымпро́шлойпро́шлыми
Giới cáchпро́шломпро́шломпро́шлойпро́шлых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của про́шлый

Câu ví dụ với про́шлый

  • Что вы делали в прошлый отпуск? Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #480088
  • Ты был занят в прошлый понедельник? Thứ Bảy tuần trước bạn có bận không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8807466
  • В прошлый понедельник был дождь. Trời mưa hôm thứ Hai tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6481952
  • История уходит корнями в далёкое прошлое. Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588618
  • Я сменил адрес в прошлом месяце. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610942
  • Том прошлой ночью ушёл из жизни. Tom đã mất vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669779
  • На прошлой неделе здесь Том был. Tom là người đã ở đây tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4911572
  • На прошлой неделе здесь был Том. Tom là người đã ở đây tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4911600

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прошлый nghĩa là gì?

прошлый (tính từ) nghĩa là đã qua, qua, trước, vừa qua.

прошлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́шлый (phiên âm Latinh próšlyj, IPA [ˈproʂɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.