TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проще́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
proščénije[prɐˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проще́ние nghĩa là sự tha thứ, tha lỗi.

Nghĩa của проще́ние

Danh từ

  1. Sự tha thứ, tha lỗi, thứ lôi, xá tội; (помилование) [sự] ân xá.
    • проси́ть проще́ния у кого́-л.xin ai tha lỗi; б) — (за что-л. серьёзное) — xin ai xá tội, xin ân xá
    • прошу́ проще́нияxin lỗi

Biến cách của проще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?проще́ниепроще́ния
Sinh cách кого? чего?проще́нияпроще́ний
Tặng cách кому? чему?проще́ниюпроще́ниям
Đối cách кого? что?проще́ниепроще́ния
Công cụ cách кем? чем?проще́ниемпроще́ниями
Giới cách о ком? о чём?проще́ниипроще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với проще́ние

  • Теперь уже поздно просить прощения. Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2054140
  • Прошу прощения за поздний ответ. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938577
  • Мне надо было попросить у Тома прощения. Đáng lẽ ra tôi nên xin lỗi Tom mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7806947
  • Прошу прощения за вчерашнее. Tôi xin lỗi về chuyện hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299628
  • О, прошу прощения. ồ tôi xin lỗi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499916
  • Поздно просить прощения. Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13370675
  • Прошу прощения. Tôi xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #514775
  • Прошу прощения? Cô có thể nói lại được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2737755

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прощение nghĩa là gì?

прощение (danh từ) nghĩa là sự tha thứ, tha lỗi.

прощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проще́ние (phiên âm Latinh proščénije, IPA [prɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.