проще́ние
Dấu sắc trên проще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проще́ние nghĩa là sự tha thứ, tha lỗi.
Nghĩa của проще́ние
Danh từ
- Sự tha thứ, tha lỗi, thứ lôi, xá tội; (помилование) [sự] ân xá.
- проси́ть проще́ния у кого́-л.xin ai tha lỗi; б) — (за что-л. серьёзное) — xin ai xá tội, xin ân xá
- прошу́ проще́нияxin lỗi
Biến cách của проще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проще́ние | проще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | проще́ния | проще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | проще́нию | проще́ниям |
| Đối cách кого? что? | проще́ние | проще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | проще́нием | проще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | проще́нии | проще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với проще́ние
- Теперь уже поздно просить прощения. Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2054140
- Прошу прощения за поздний ответ. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938577
- Мне надо было попросить у Тома прощения. Đáng lẽ ra tôi nên xin lỗi Tom mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7806947
- Прошу прощения за вчерашнее. Tôi xin lỗi về chuyện hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299628
- О, прошу прощения. ồ tôi xin lỗi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499916
- Поздно просить прощения. Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13370675
- Прошу прощения. Tôi xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #514775
- Прошу прощения? Cô có thể nói lại được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2737755
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прощение nghĩa là gì?
прощение (danh từ) nghĩa là sự tha thứ, tha lỗi.
прощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проще́ние (phiên âm Latinh proščénije, IPA [prɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.