TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прощу́пывать

thể chưa hoàn thành
proščúpyvatʹ[prɐˈɕːupɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прощу́пывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прощу́пывать nghĩa là sờ, mó.

Nghĩa của прощу́пывать

Động từ

  1. Sờ, mó, mò, dò, sờ soạng, sờ mó. + đối cách
    • прощу́пать револьве́р в карма́неsờ khẩu sứng lục trong túi
    • перен.dò dẫm, mò mẫm, thăm dò, bắt mạch
    • прощу́пать кого́-л.bắt mạch ai

Cặp thể của прощу́пывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прощу́пывать

NgôiHiện tại
япрощу́пываю
тыпрощу́пываешь
он / она́ / оно́прощу́пывает
мыпрощу́пываем
выпрощу́пываете
они́прощу́пывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прощупывать.

Quá khứ

Giống đực (он)прощу́пывал
Giống cái (она́)прощу́пывала
Giống trung (оно́)прощу́пывало
Số nhiều (они́)прощу́пывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прощу́пывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прощу́пывайте

Họ từ của прощу́пывать

Câu hỏi thường gặp

прощупывать nghĩa là gì?

прощупывать (động từ) nghĩa là sờ, mó.

прощупывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прощу́пывать (phiên âm Latinh proščúpyvatʹ, IPA [prɐˈɕːupɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.