прояви́тель
Dấu sắc trên прояви́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прояви́тель nghĩa là thuốc hiện hình, thuốc hiện ảnh.
Nghĩa của прояви́тель
Danh từ
- Thuốc hiện hình, thuốc hiện ảnh.
Biến cách của прояви́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прояви́тель | прояви́тели |
| Sinh cách кого? чего? | прояви́теля | прояви́телей |
| Tặng cách кому? чему? | прояви́телю | прояви́телям |
| Đối cách кого? что? | прояви́тель | прояви́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | прояви́телем | прояви́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | прояви́теле | прояви́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проявитель nghĩa là gì?
проявитель (danh từ) nghĩa là thuốc hiện hình, thuốc hiện ảnh.
проявитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прояви́тель (phiên âm Latinh projavítelʹ, IPA [prə(j)ɪˈvʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.