проём
giống đựcbất động vật
projóm[prɐˈjɵm]
giọng máy của trình duyệt
проём nghĩa là lỗ cửa.
Nghĩa của проём
Danh từ
- Lỗ cửa.
- око́нный проёмlỗ cửa sổ
Biến cách của проём (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проём | проёмы |
| Sinh cách кого? чего? | проёма | проёмов |
| Tặng cách кому? чему? | проёму | проёмам |
| Đối cách кого? что? | проём | проёмы |
| Công cụ cách кем? чем? | проёмом | проёмами |
| Giới cách о ком? о чём? | проёме | проёмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проём nghĩa là gì?
проём (danh từ) nghĩa là lỗ cửa.
проём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проём (phiên âm Latinh projóm, IPA [prɐˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.