TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проём

giống đựcbất động vật
projóm[prɐˈjɵm] giọng máy của trình duyệt

проём nghĩa là lỗ cửa.

Nghĩa của проём

Danh từ

  1. Lỗ cửa.
    • око́нный проёмlỗ cửa sổ

Biến cách của проём (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?проёмпроёмы
Sinh cách кого? чего?проёмапроёмов
Tặng cách кому? чему?проёмупроёмам
Đối cách кого? что?проёмпроёмы
Công cụ cách кем? чем?проёмомпроёмами
Giới cách о ком? о чём?проёмепроёмах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

проём nghĩa là gì?

проём (danh từ) nghĩa là lỗ cửa.

проём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проём (phiên âm Latinh projóm, IPA [prɐˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.