пруд
пруд nghĩa là cái ao, đầm.
Nghĩa của пруд
Danh từ
- Cái ao, đầm, chuôm, đìa.
Biến cách của пруд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пру́д | пруды́ |
| Sinh cách кого? чего? | пруда́ | прудо́в |
| Tặng cách кому? чему? | пруду́ | пруда́м |
| Đối cách кого? что? | пру́д | пруды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | прудо́м | пруда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пруде́ | пруда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пруд
- Без труда не вынешь рыбку из пруда. Không thầy đố mày làm nên.Tatoeba #4279443
- В глубоком пруду рыба крупнее. Ao sâu cá lớn.Tatoeba #7286894
- В этом пруду есть рыба? Ao này có cá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6564310
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пруд nghĩa là gì?
пруд (danh từ) nghĩa là cái ao, đầm.
пруд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пруд (phiên âm Latinh prud, IPA [prut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.