проясня́ться
Dấu sắc trên проясня́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проясня́ться nghĩa là rõ ra, rõ lên, sáng sủa ra, quang đãng ra.
Nghĩa của проясня́ться
Động từ
- становиться ясным, хорошо видыми Rõ ra, rõ lên, sáng ra, sáng lên, hiện rõ ra.
- о погоде Sáng sủa ra, quang đãng ra, trong sáng ra.
- становиться поятным Sáng [tỏ] ra, rõ [ràng] ra, trở nên dễ hiểu.
- положе́ние проясни́лосьtình hình đã rõ ràng ra
- вопро́с проясни́лсяvần đề đã sáng tỏ ra (sáng ra, rõ ra)
- о лице Rạng rỡ lên, tươi tỉnh lên.
- о сознании и т. п. Minh mẫn ra, tỉnh táo ra.
- постепе́нно мои́ мы́сли проясни́лисьdần dần những ý nghĩ của tôi minh mẫn (tỉnh táo) ra
Cặp thể của проясня́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ проясня́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | проясня́юсь |
| ты | проясня́ешься |
| он / она́ / оно́ | проясня́ется |
| мы | проясня́емся |
| вы | проясня́етесь |
| они́ | проясня́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проясняться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проясня́лся |
| Giống cái (она́) | проясня́лась |
| Giống trung (оно́) | проясня́лось |
| Số nhiều (они́) | проясня́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проясня́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проясня́йтесь |
Họ từ của проясня́ться
Câu hỏi thường gặp
проясняться nghĩa là gì?
проясняться (động từ) nghĩa là rõ ra, rõ lên, sáng sủa ra, quang đãng ra.
проясняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проясня́ться (phiên âm Latinh projasnjátʹsja, IPA [prə(j)ɪsˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.