TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пры́ткий

prýtkij[ˈprɨtkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пры́ткий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пры́ткий nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lẹn.

Nghĩa của пры́ткий

Tính từ

  1. Nhanh nhẹn, lanh lẹn, linh lợi, hiếu động.

Biến cách của пры́ткий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпры́ткийпры́ткоепры́ткаяпры́ткие
Sinh cáchпры́ткогопры́ткогопры́ткойпры́тких
Tặng cáchпры́ткомупры́ткомупры́ткойпры́тким
Đối cáchпры́ткий / пры́ткогопры́ткоепры́ткуюпры́ткие / пры́тких
Công cụ cáchпры́ткимпры́ткимпры́ткойпры́ткими
Giới cáchпры́ткомпры́ткомпры́ткойпры́тких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пры́ткий

So sánh hơn(по)пры́тче

Câu hỏi thường gặp

прыткий nghĩa là gì?

прыткий (tính từ) nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lẹn.

прыткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пры́ткий (phiên âm Latinh prýtkij, IPA [ˈprɨtkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.