пры́ткий
Dấu sắc trên пры́ткий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пры́ткий nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lẹn.
Nghĩa của пры́ткий
Tính từ
- Nhanh nhẹn, lanh lẹn, linh lợi, hiếu động.
Biến cách của пры́ткий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пры́ткий | пры́ткое | пры́ткая | пры́ткие |
| Sinh cách | пры́ткого | пры́ткого | пры́ткой | пры́тких |
| Tặng cách | пры́ткому | пры́ткому | пры́ткой | пры́тким |
| Đối cách | пры́ткий / пры́ткого | пры́ткое | пры́ткую | пры́ткие / пры́тких |
| Công cụ cách | пры́тким | пры́тким | пры́ткой | пры́ткими |
| Giới cách | пры́тком | пры́тком | пры́ткой | пры́тких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пры́ткий
| So sánh hơn | (по)пры́тче |
Câu hỏi thường gặp
прыткий nghĩa là gì?
прыткий (tính từ) nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lẹn.
прыткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пры́ткий (phiên âm Latinh prýtkij, IPA [ˈprɨtkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.