прямоуго́льник
Dấu sắc trên прямоуго́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прямоуго́льник nghĩa là hình chữ nhật.
Nghĩa của прямоуго́льник
Danh từ
- Hình chữ nhật.
Biến cách của прямоуго́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прямоуго́льник | прямоуго́льники |
| Sinh cách кого? чего? | прямоуго́льника | прямоуго́льников |
| Tặng cách кому? чему? | прямоуго́льнику | прямоуго́льникам |
| Đối cách кого? что? | прямоуго́льник | прямоуго́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | прямоуго́льником | прямоуго́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | прямоуго́льнике | прямоуго́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với прямоуго́льник
- Можешь объяснить, как найти площадь прямоугольника? Em có thể giải thích làm sao để tính diện tích hình chữ nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823608
- Можете разъяснить, как найти площадь прямоугольника? Em có thể giải thích làm sao để tính diện tích hình chữ nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прямоугольник nghĩa là gì?
прямоугольник (danh từ) nghĩa là hình chữ nhật.
прямоугольник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прямоуго́льник (phiên âm Latinh prjamougólʹnik, IPA [prʲɪməʊˈɡolʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.