прямолине́йный
Dấu sắc trên прямолине́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прямолине́йный nghĩa là theo đường thẳng, theo trực tuyến, trực tính, thẳng thắn.
Nghĩa của прямолине́йный
Tính từ
- Theo đường thẳng, theo trực tuyến.
- открытый, прямой Trực tính, thẳng thắn, ngay thẳng, thẳng băng; thẳng ruột ngựa ((khẩu ngữ)).
- односторонний, негибкий Cứng nhắc, cứng ngắc, máy móc, thẳng đuột, không mềm dẻo, không linh hoạt.
Biến cách của прямолине́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прямолине́йный | прямолине́йное | прямолине́йная | прямолине́йные |
| Sinh cách | прямолине́йного | прямолине́йного | прямолине́йной | прямолине́йных |
| Tặng cách | прямолине́йному | прямолине́йному | прямолине́йной | прямолине́йным |
| Đối cách | прямолине́йный / прямолине́йного | прямолине́йное | прямолине́йную | прямолине́йные / прямолине́йных |
| Công cụ cách | прямолине́йным | прямолине́йным | прямолине́йной | прямолине́йными |
| Giới cách | прямолине́йном | прямолине́йном | прямолине́йной | прямолине́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của прямолине́йный
Câu hỏi thường gặp
прямолинейный nghĩa là gì?
прямолинейный (tính từ) nghĩa là theo đường thẳng, theo trực tuyến, trực tính, thẳng thắn.
прямолинейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прямолине́йный (phiên âm Latinh prjamolinéjnyj, IPA [prʲɪməlʲɪˈnʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.