TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прямоуго́льный

prjamougólʹnyj[prʲɪməʊˈɡolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прямоуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прямоуго́льный nghĩa là vuông góc, góc vuông.

Nghĩa của прямоуго́льный

Tính từ

  1. Vuông góc, [có] góc vuông.
    • прямоугольный треуго́льник[hình] tam giác vuông

Biến cách của прямоуго́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрямоуго́льныйпрямоуго́льноепрямоуго́льнаяпрямоуго́льные
Sinh cáchпрямоуго́льногопрямоуго́льногопрямоуго́льнойпрямоуго́льных
Tặng cáchпрямоуго́льномупрямоуго́льномупрямоуго́льнойпрямоуго́льным
Đối cáchпрямоуго́льный / прямоуго́льногопрямоуго́льноепрямоуго́льнуюпрямоуго́льные / прямоуго́льных
Công cụ cáchпрямоуго́льнымпрямоуго́льнымпрямоуго́льнойпрямоуго́льными
Giới cáchпрямоуго́льномпрямоуго́льномпрямоуго́льнойпрямоуго́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của прямоуго́льный

Câu hỏi thường gặp

прямоугольный nghĩa là gì?

прямоугольный (tính từ) nghĩa là vuông góc, góc vuông.

прямоугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прямоуго́льный (phiên âm Latinh prjamougólʹnyj, IPA [prʲɪməʊˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.