прямоуго́льный
Dấu sắc trên прямоуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прямоуго́льный nghĩa là vuông góc, góc vuông.
Nghĩa của прямоуго́льный
Tính từ
- Vuông góc, [có] góc vuông.
- прямоугольный треуго́льник[hình] tam giác vuông
Biến cách của прямоуго́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прямоуго́льный | прямоуго́льное | прямоуго́льная | прямоуго́льные |
| Sinh cách | прямоуго́льного | прямоуго́льного | прямоуго́льной | прямоуго́льных |
| Tặng cách | прямоуго́льному | прямоуго́льному | прямоуго́льной | прямоуго́льным |
| Đối cách | прямоуго́льный / прямоуго́льного | прямоуго́льное | прямоуго́льную | прямоуго́льные / прямоуго́льных |
| Công cụ cách | прямоуго́льным | прямоуго́льным | прямоуго́льной | прямоуго́льными |
| Giới cách | прямоуго́льном | прямоуго́льном | прямоуго́льной | прямоуго́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của прямоуго́льный
Câu hỏi thường gặp
прямоугольный nghĩa là gì?
прямоугольный (tính từ) nghĩa là vuông góc, góc vuông.
прямоугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прямоуго́льный (phiên âm Latinh prjamougólʹnyj, IPA [prʲɪməʊˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.