псевдонау́ка
Dấu sắc trên псевдонау́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
псевдонау́ка nghĩa là ngụy khoa học, giả khoa học.
Nghĩa của псевдонау́ка
Danh từ
- Ngụy khoa học, giả khoa học.
Biến cách của псевдонау́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | псевдонау́ка | псевдонау́ки |
| Sinh cách кого? чего? | псевдонау́ки | псевдонау́к |
| Tặng cách кому? чему? | псевдонау́ке | псевдонау́кам |
| Đối cách кого? что? | псевдонау́ку | псевдонау́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | псевдонау́кой | псевдонау́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | псевдонау́ке | псевдонау́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với псевдонау́ка
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với псевдонау́ка
- Креационизм — это псевдонаука. Thuyết tạo hóa là phản khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #541723
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
псевдонаука nghĩa là gì?
псевдонаука (danh từ) nghĩa là ngụy khoa học, giả khoa học.
псевдонаука đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là псевдонау́ка (phiên âm Latinh psevdonaúka, IPA [ˌpsʲevdənɐˈukə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.