лженау́ка
Dấu sắc trên лженау́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лженау́ка nghĩa là khoa học giả hiệu, ngụy khoa học.
Nghĩa của лженау́ка
Danh từ
- Khoa học giả hiệu, ngụy khoa học.
Biến cách của лженау́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лженау́ка | лженау́ки |
| Sinh cách кого? чего? | лженау́ки | лженау́к |
| Tặng cách кому? чему? | лженау́ке | лженау́кам |
| Đối cách кого? что? | лженау́ку | лженау́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | лженау́кой | лженау́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | лженау́ке | лженау́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лженау́ка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лженаука nghĩa là gì?
лженаука (danh từ) nghĩa là khoa học giả hiệu, ngụy khoa học.
лженаука đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лженау́ка (phiên âm Latinh lženaúka, IPA [ɫʐɨnɐˈukə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.