пси́хика
giống cáibất động vật
psíxika[ˈpsʲixʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пси́хика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пси́хика nghĩa là tâm trạng, tâm lý.
Nghĩa của пси́хика
Danh từ
- Tâm trạng, tâm lý, tâm thần, tinh thần.
Biến cách của пси́хика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пси́хика | пси́хики |
| Sinh cách кого? чего? | пси́хики | пси́хик |
| Tặng cách кому? чему? | пси́хике | пси́хикам |
| Đối cách кого? что? | пси́хику | пси́хики |
| Công cụ cách кем? чем? | пси́хикой | пси́хиками |
| Giới cách о ком? о чём? | пси́хике | пси́хиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
психика nghĩa là gì?
психика (danh từ) nghĩa là tâm trạng, tâm lý.
психика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пси́хика (phiên âm Latinh psíxika, IPA [ˈpsʲixʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.