психоана́лиз
Dấu sắc trên психоана́лиз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
психоана́лиз nghĩa là phân tâm học.
Nghĩa của психоана́лиз
Danh từ
- Phân tâm học.
Biến cách của психоана́лиз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | психоана́лиз | психоана́лизы |
| Sinh cách кого? чего? | психоана́лиза | психоана́лизов |
| Tặng cách кому? чему? | психоана́лизу | психоана́лизам |
| Đối cách кого? что? | психоана́лиз | психоана́лизы |
| Công cụ cách кем? чем? | психоана́лизом | психоана́лизами |
| Giới cách о ком? о чём? | психоана́лизе | психоана́лизах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
психоанализ nghĩa là gì?
психоанализ (danh từ) nghĩa là phân tâm học.
психоанализ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là психоана́лиз (phiên âm Latinh psixoanáliz, IPA [psʲɪxɐɐˈnalʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.