психо́з
Dấu sắc trên психо́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
психо́з nghĩa là loạn thần kinh, loạn tinh thần.
Nghĩa của психо́з
Danh từ
- [Chứng, bệnh] loạn thần kinh, loạn tinh thần.
Biến cách của психо́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | психо́з | психо́зы |
| Sinh cách кого? чего? | психо́за | психо́зов |
| Tặng cách кому? чему? | психо́зу | психо́зам |
| Đối cách кого? что? | психо́з | психо́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | психо́зом | психо́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | психо́зе | психо́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
психоз nghĩa là gì?
психоз (danh từ) nghĩa là loạn thần kinh, loạn tinh thần.
психоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là психо́з (phiên âm Latinh psixóz, IPA [psʲɪˈxos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.