птицево́дческий
pticevódčeskij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên птицево́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
птицево́дческий nghĩa là nghề nuôi gia cầm, nghề nuôi gà vịt.
Nghĩa của птицево́дческий
Tính từ
- (thuộc) nghề nuôi gia cầm, nghề nuôi gà vịt.
- птицеводческий совхо́зnông trường nuôi gia cầm (gà vịt)
- птицево́дческая фе́рмаtrại nuôi gia cầm (gà vịt)
Câu hỏi thường gặp
птицеводческий nghĩa là gì?
птицеводческий (tính từ) nghĩa là nghề nuôi gia cầm, nghề nuôi gà vịt.
птицеводческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là птицево́дческий (phiên âm Latinh pticevódčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.