TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пти́чий

ptíčij[ˈptʲit͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пти́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пти́чий nghĩa là chim chóc.

Nghĩa của пти́чий

Tính từ

  1. Thuộc về chim, chim chóc; gia cầm, gà vịt ((giống trung) пти́ца 1).
    • пти́чье гнездо́[cái] tổ chim
    • птичий кормthức ăn cho chim, thức ăn cho gia cầm
    • птичий дворsân (chuồng) nuôi gia cầm, sân (chuồng) nuôi gà vịt
    • жить на пти́чийчьих права́хsống bấp bênh, có địa vị bấp bênh
    • то́лько пти́чийчьего молока́ нет(đùa) rất sung túc, rất dồi dào, đủ mọi thứ

Biến cách của пти́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпти́чийпти́чьепти́чьяпти́чьи
Sinh cáchпти́чьегопти́чьегопти́чьейпти́чьих
Tặng cáchпти́чьемупти́чьемупти́чьейпти́чьим
Đối cáchпти́чий / пти́чьегопти́чьепти́чьюпти́чьи / пти́чьих
Công cụ cáchпти́чьимпти́чьимпти́чьейпти́чьими
Giới cáchпти́чьемпти́чьемпти́чьейпти́чьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

птичий nghĩa là gì?

птичий (tính từ) nghĩa là chim chóc.

птичий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пти́чий (phiên âm Latinh ptíčij, IPA [ˈptʲit͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.