пти́чий
ptíčij[ˈptʲit͡ɕɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пти́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пти́чий nghĩa là chim chóc.
Nghĩa của пти́чий
Tính từ
- Thuộc về chim, chim chóc; gia cầm, gà vịt ((giống trung) пти́ца 1).
- пти́чье гнездо́[cái] tổ chim
- птичий кормthức ăn cho chim, thức ăn cho gia cầm
- птичий дворsân (chuồng) nuôi gia cầm, sân (chuồng) nuôi gà vịt
- жить на пти́чийчьих права́хsống bấp bênh, có địa vị bấp bênh
- то́лько пти́чийчьего молока́ нет(đùa) rất sung túc, rất dồi dào, đủ mọi thứ
Biến cách của пти́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пти́чий | пти́чье | пти́чья | пти́чьи |
| Sinh cách | пти́чьего | пти́чьего | пти́чьей | пти́чьих |
| Tặng cách | пти́чьему | пти́чьему | пти́чьей | пти́чьим |
| Đối cách | пти́чий / пти́чьего | пти́чье | пти́чью | пти́чьи / пти́чьих |
| Công cụ cách | пти́чьим | пти́чьим | пти́чьей | пти́чьими |
| Giới cách | пти́чьем | пти́чьем | пти́чьей | пти́чьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
птичий nghĩa là gì?
птичий (tính từ) nghĩa là chim chóc.
птичий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пти́чий (phiên âm Latinh ptíčij, IPA [ˈptʲit͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.