птицефа́брика
Dấu sắc trên птицефа́брика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
птицефа́брика nghĩa là trại nuôi gia cầm, trại nuôi gà vịt.
Nghĩa của птицефа́брика
Danh từ
- Trại nuôi gia cầm, trại nuôi gà vịt (theo lối công nghiệp).
Biến cách của птицефа́брика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | птицефа́брика | птицефа́брики |
| Sinh cách кого? чего? | птицефа́брики | птицефа́брик |
| Tặng cách кому? чему? | птицефа́брике | птицефа́брикам |
| Đối cách кого? что? | птицефа́брику | птицефа́брики |
| Công cụ cách кем? чем? | птицефа́брикой | птицефа́бриками |
| Giới cách о ком? о чём? | птицефа́брике | птицефа́бриках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
птицефабрика nghĩa là gì?
птицефабрика (danh từ) nghĩa là trại nuôi gia cầm, trại nuôi gà vịt.
птицефабрика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là птицефа́брика (phiên âm Latinh pticefábrika, IPA [ptʲɪt͡sɨˈfabrʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.