TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

птицефа́брика

giống cáibất động vật
pticefábrika[ptʲɪt͡sɨˈfabrʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên птицефа́брика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

птицефа́брика nghĩa là trại nuôi gia cầm, trại nuôi gà vịt.

Nghĩa của птицефа́брика

Danh từ

  1. Trại nuôi gia cầm, trại nuôi gà vịt (theo lối công nghiệp).

Biến cách của птицефа́брика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?птицефа́брикаптицефа́брики
Sinh cách кого? чего?птицефа́брикиптицефа́брик
Tặng cách кому? чему?птицефа́брикептицефа́брикам
Đối cách кого? что?птицефа́брикуптицефа́брики
Công cụ cách кем? чем?птицефа́брикойптицефа́бриками
Giới cách о ком? о чём?птицефа́брикептицефа́бриках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

птицефабрика nghĩa là gì?

птицефабрика (danh từ) nghĩa là trại nuôi gia cầm, trại nuôi gà vịt.

птицефабрика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là птицефа́брика (phiên âm Latinh pticefábrika, IPA [ptʲɪt͡sɨˈfabrʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.