TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пугли́вый

puglívyj[pʊˈɡlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пугли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пугли́вый nghĩa là nhát, nhút nhát.

Nghĩa của пугли́вый

Tính từ

  1. Nhát, nhút nhát, hay sợ sệt, hay sợ hãi.

Biến cách của пугли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпугли́выйпугли́воепугли́ваяпугли́вые
Sinh cáchпугли́вогопугли́вогопугли́войпугли́вых
Tặng cáchпугли́вомупугли́вомупугли́войпугли́вым
Đối cáchпугли́вый / пугли́вогопугли́воепугли́вуюпугли́вые / пугли́вых
Công cụ cáchпугли́вымпугли́вымпугли́войпугли́выми
Giới cáchпугли́вомпугли́вомпугли́войпугли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пугли́вый

So sánh hơn(по)пугли́вее

Câu hỏi thường gặp

пугливый nghĩa là gì?

пугливый (tính từ) nghĩa là nhát, nhút nhát.

пугливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пугли́вый (phiên âm Latinh puglívyj, IPA [pʊˈɡlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.