пугли́вый
Dấu sắc trên пугли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пугли́вый nghĩa là nhát, nhút nhát.
Nghĩa của пугли́вый
Tính từ
- Nhát, nhút nhát, hay sợ sệt, hay sợ hãi.
Biến cách của пугли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пугли́вый | пугли́вое | пугли́вая | пугли́вые |
| Sinh cách | пугли́вого | пугли́вого | пугли́вой | пугли́вых |
| Tặng cách | пугли́вому | пугли́вому | пугли́вой | пугли́вым |
| Đối cách | пугли́вый / пугли́вого | пугли́вое | пугли́вую | пугли́вые / пугли́вых |
| Công cụ cách | пугли́вым | пугли́вым | пугли́вой | пугли́выми |
| Giới cách | пугли́вом | пугли́вом | пугли́вой | пугли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пугли́вый
| So sánh hơn | (по)пугли́вее |
Câu hỏi thường gặp
пугливый nghĩa là gì?
пугливый (tính từ) nghĩa là nhát, nhút nhát.
пугливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пугли́вый (phiên âm Latinh puglívyj, IPA [pʊˈɡlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.