пу́говица
giống cáibất động vật
púgovica[ˈpuɡəvʲɪt͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пу́говица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́говица nghĩa là cái cúc, khuy.
Nghĩa của пу́говица
Danh từ
- Cái cúc, khuy, nút, nụ áo.
- застегну́ться на все пу́говицыcài tất cả cúc, gài tất cả khuy
Biến cách của пу́говица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́говица | пу́говицы |
| Sinh cách кого? чего? | пу́говицы | пу́говиц |
| Tặng cách кому? чему? | пу́говице | пу́говицам |
| Đối cách кого? что? | пу́говицу | пу́говицы |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́говицей | пу́говицами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́говице | пу́говицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пуговица nghĩa là gì?
пуговица (danh từ) nghĩa là cái cúc, khuy.
пуговица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́говица (phiên âm Latinh púgovica, IPA [ˈpuɡəvʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.