пу́говичный
Dấu sắc trên пу́говичный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́говичный nghĩa là khuy, nút.
Nghĩa của пу́говичный
Tính từ
- Thuộc về cúc, khuy, nút.
- пу́говичное произво́дствоngành sản xuất cúc áo
Biến cách của пу́говичный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пу́говичный | пу́говичное | пу́говичная | пу́говичные |
| Sinh cách | пу́говичного | пу́говичного | пу́говичной | пу́говичных |
| Tặng cách | пу́говичному | пу́говичному | пу́говичной | пу́говичным |
| Đối cách | пу́говичный / пу́говичного | пу́говичное | пу́говичную | пу́говичные / пу́говичных |
| Công cụ cách | пу́говичным | пу́говичным | пу́говичной | пу́говичными |
| Giới cách | пу́говичном | пу́говичном | пу́говичной | пу́говичных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пуговичный nghĩa là gì?
пуговичный (tính từ) nghĩa là khuy, nút.
пуговичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́говичный (phiên âm Latinh púgovičnyj, IPA [ˈpuɡəvʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.