TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пу́говичный

púgovičnyj[ˈpuɡəvʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пу́говичный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пу́говичный nghĩa là khuy, nút.

Nghĩa của пу́говичный

Tính từ

  1. Thuộc về cúc, khuy, nút.
    • пу́говичное произво́дствоngành sản xuất cúc áo

Biến cách của пу́говичный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпу́говичныйпу́говичноепу́говичнаяпу́говичные
Sinh cáchпу́говичногопу́говичногопу́говичнойпу́говичных
Tặng cáchпу́говичномупу́говичномупу́говичнойпу́говичным
Đối cáchпу́говичный / пу́говичногопу́говичноепу́говичнуюпу́говичные / пу́говичных
Công cụ cáchпу́говичнымпу́говичнымпу́говичнойпу́говичными
Giới cáchпу́говичномпу́говичномпу́говичнойпу́говичных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пуговичный nghĩa là gì?

пуговичный (tính từ) nghĩa là khuy, nút.

пуговичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пу́говичный (phiên âm Latinh púgovičnyj, IPA [ˈpuɡəvʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.