пу́дель
Dấu sắc trên пу́дель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́дель nghĩa là con chó pu-đen, chó xù.
Nghĩa của пу́дель
Danh từ
- Con chó pu-đen, chó xù.
Biến cách của пу́дель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́дель | пу́дели |
| Sinh cách кого? чего? | пу́деля | пу́делей |
| Tặng cách кому? чему? | пу́делю | пу́делям |
| Đối cách кого? что? | пу́деля | пу́делей |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́делем | пу́делями |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́деле | пу́делях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пудель nghĩa là gì?
пудель (danh từ) nghĩa là con chó pu-đen, chó xù.
пудель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́дель (phiên âm Latinh púdelʹ, IPA [ˈpudʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.