TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пуза́тый

puzátyj[pʊˈzatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пуза́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пуза́тый nghĩa là to bụng, phệ.

Nghĩa của пуза́тый

Tính từ

  1. To bụng, phệ, ễnh bụng, [có] bụng phệ.

Biến cách của пуза́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпуза́тыйпуза́тоепуза́таяпуза́тые
Sinh cáchпуза́тогопуза́тогопуза́тойпуза́тых
Tặng cáchпуза́томупуза́томупуза́тойпуза́тым
Đối cáchпуза́тый / пуза́тогопуза́тоепуза́туюпуза́тые / пуза́тых
Công cụ cáchпуза́тымпуза́тымпуза́тойпуза́тыми
Giới cáchпуза́томпуза́томпуза́тойпуза́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của пуза́тый

Câu hỏi thường gặp

пузатый nghĩa là gì?

пузатый (tính từ) nghĩa là to bụng, phệ.

пузатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пуза́тый (phiên âm Latinh puzátyj, IPA [pʊˈzatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.