пуза́тый
puzátyj[pʊˈzatɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пуза́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пуза́тый nghĩa là to bụng, phệ.
Nghĩa của пуза́тый
Tính từ
- To bụng, phệ, ễnh bụng, [có] bụng phệ.
Biến cách của пуза́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пуза́тый | пуза́тое | пуза́тая | пуза́тые |
| Sinh cách | пуза́того | пуза́того | пуза́той | пуза́тых |
| Tặng cách | пуза́тому | пуза́тому | пуза́той | пуза́тым |
| Đối cách | пуза́тый / пуза́того | пуза́тое | пуза́тую | пуза́тые / пуза́тых |
| Công cụ cách | пуза́тым | пуза́тым | пуза́той | пуза́тыми |
| Giới cách | пуза́том | пуза́том | пуза́той | пуза́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của пуза́тый
Câu hỏi thường gặp
пузатый nghĩa là gì?
пузатый (tính từ) nghĩa là to bụng, phệ.
пузатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пуза́тый (phiên âm Latinh puzátyj, IPA [pʊˈzatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.