TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пузырёк

giống đựcbất động vật
puzyrjók[pʊzɨˈrʲɵk] giọng máy của trình duyệt

пузырёк nghĩa là bong bóng, ve, lọ nhỏ.

Nghĩa của пузырёк

Danh từ

  1. в жидкости [cái] bong bóng.
  2. бутылочка [cái] ve, lọ nhỏ, lọ con.

Biến cách của пузырёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пузырёкпузырьки́
Sinh cách кого? чего?пузырька́пузырько́в
Tặng cách кому? чему?пузырьку́пузырька́м
Đối cách кого? что?пузырёкпузырьки́
Công cụ cách кем? чем?пузырько́мпузырька́ми
Giới cách о ком? о чём?пузырьке́пузырька́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пузырёк nghĩa là gì?

пузырёк (danh từ) nghĩa là bong bóng, ve, lọ nhỏ.

пузырёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пузырёк (phiên âm Latinh puzyrjók, IPA [pʊzɨˈrʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.