пузырёк
giống đựcbất động vật
puzyrjók[pʊzɨˈrʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
пузырёк nghĩa là bong bóng, ve, lọ nhỏ.
Nghĩa của пузырёк
Danh từ
- в жидкости [cái] bong bóng.
- бутылочка [cái] ve, lọ nhỏ, lọ con.
Biến cách của пузырёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пузырёк | пузырьки́ |
| Sinh cách кого? чего? | пузырька́ | пузырько́в |
| Tặng cách кому? чему? | пузырьку́ | пузырька́м |
| Đối cách кого? что? | пузырёк | пузырьки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пузырько́м | пузырька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пузырьке́ | пузырька́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пузырёк nghĩa là gì?
пузырёк (danh từ) nghĩa là bong bóng, ve, lọ nhỏ.
пузырёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пузырёк (phiên âm Latinh puzyrjók, IPA [pʊzɨˈrʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.