пузы́рь
Dấu sắc trên пузы́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пузы́рь nghĩa là cái bong bóng, chỗ da phồng, chỗ da phỏng.
Nghĩa của пузы́рь
Danh từ
- Cái bong bóng.
- волбырь Chỗ da phồng, chỗ da phỏng, mụn nước.
- анат.túi, bọng, nang
Biến cách của пузы́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пузы́рь | пузыри́ |
| Sinh cách кого? чего? | пузыря́ | пузыре́й |
| Tặng cách кому? чему? | пузырю́ | пузыря́м |
| Đối cách кого? что? | пузы́рь | пузыри́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пузырём | пузыря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пузыре́ | пузыря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пузы́рь
Đồng nghĩa
Họ từ của пузы́рь
Câu hỏi thường gặp
пузырь nghĩa là gì?
пузырь (danh từ) nghĩa là cái bong bóng, chỗ da phồng, chỗ da phỏng.
пузырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пузы́рь (phiên âm Latinh puzýrʹ, IPA [pʊˈzɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.