TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пузы́рь

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
puzýrʹ[pʊˈzɨrʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пузы́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пузы́рь nghĩa là cái bong bóng, chỗ da phồng, chỗ da phỏng.

Nghĩa của пузы́рь

Danh từ

  1. Cái bong bóng.
  2. волбырь Chỗ da phồng, chỗ da phỏng, mụn nước.
    • анат.túi, bọng, nang

Biến cách của пузы́рь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пузы́рьпузыри́
Sinh cách кого? чего?пузыря́пузыре́й
Tặng cách кому? чему?пузырю́пузыря́м
Đối cách кого? что?пузы́рьпузыри́
Công cụ cách кем? чем?пузырёмпузыря́ми
Giới cách о ком? о чём?пузыре́пузыря́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пузы́рь

Đồng nghĩa

Họ từ của пузы́рь

Câu hỏi thường gặp

пузырь nghĩa là gì?

пузырь (danh từ) nghĩa là cái bong bóng, chỗ da phồng, chỗ da phỏng.

пузырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пузы́рь (phiên âm Latinh puzýrʹ, IPA [pʊˈzɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.