TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пук

giống đựcbất động vật
puk[puk] giọng máy của trình duyệt

пук nghĩa là bó, mớ.

Nghĩa của пук

Danh từ

  1. Bó, mớ.

Biến cách của пук (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пу́кпуки́
Sinh cách кого? чего?пу́капуко́в
Tặng cách кому? чему?пу́купука́м
Đối cách кого? что?пу́кпуки́
Công cụ cách кем? чем?пу́компука́ми
Giới cách о ком? о чём?пу́кепука́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пук nghĩa là gì?

пук (danh từ) nghĩa là bó, mớ.

пук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пук (phiên âm Latinh puk, IPA [puk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.