TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пулемёт

giống đựcbất động vật
pulemjót[pʊlʲɪˈmʲɵt] giọng máy của trình duyệt

пулемёт nghĩa là khẩu súng máy, súng liên thanh.

Nghĩa của пулемёт

Danh từ

  1. Khẩu súng máy, súng liên thanh, liên thanh, súng cối xay.
    • ручно́й пулемёт[khẩu, súng] trung liên

Biến cách của пулемёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пулемётпулемёты
Sinh cách кого? чего?пулемётапулемётов
Tặng cách кому? чему?пулемётупулемётам
Đối cách кого? что?пулемётпулемёты
Công cụ cách кем? чем?пулемётомпулемётами
Giới cách о ком? о чём?пулемётепулемётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пулемёт nghĩa là gì?

пулемёт (danh từ) nghĩa là khẩu súng máy, súng liên thanh.

пулемёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пулемёт (phiên âm Latinh pulemjót, IPA [pʊlʲɪˈmʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.