пулемёт
giống đựcbất động vật
pulemjót[pʊlʲɪˈmʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
пулемёт nghĩa là khẩu súng máy, súng liên thanh.
Nghĩa của пулемёт
Danh từ
- Khẩu súng máy, súng liên thanh, liên thanh, súng cối xay.
- ручно́й пулемёт[khẩu, súng] trung liên
Biến cách của пулемёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пулемёт | пулемёты |
| Sinh cách кого? чего? | пулемёта | пулемётов |
| Tặng cách кому? чему? | пулемёту | пулемётам |
| Đối cách кого? что? | пулемёт | пулемёты |
| Công cụ cách кем? чем? | пулемётом | пулемётами |
| Giới cách о ком? о чём? | пулемёте | пулемётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пулемёт nghĩa là gì?
пулемёт (danh từ) nghĩa là khẩu súng máy, súng liên thanh.
пулемёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пулемёт (phiên âm Latinh pulemjót, IPA [pʊlʲɪˈmʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.