TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пулемётный

pulemjótnyj[pʊlʲɪˈmʲɵtnɨj] giọng máy của trình duyệt

пулемётный nghĩa là súng liên thanh, liên thanh.

Nghĩa của пулемётный

Tính từ

  1. Thuộc về súng máy, súng liên thanh, liên thanh.
    • пулемётный ого́ньhỏa lực súng máy, hỏa lực liên thanh
    • пулемётная ро́таđại đội súng máy

Biến cách của пулемётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпулемётныйпулемётноепулемётнаяпулемётные
Sinh cáchпулемётногопулемётногопулемётнойпулемётных
Tặng cáchпулемётномупулемётномупулемётнойпулемётным
Đối cáchпулемётный / пулемётногопулемётноепулемётнуюпулемётные / пулемётных
Công cụ cáchпулемётнымпулемётнымпулемётнойпулемётными
Giới cáchпулемётномпулемётномпулемётнойпулемётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пулемётный nghĩa là gì?

пулемётный (tính từ) nghĩa là súng liên thanh, liên thanh.

пулемётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пулемётный (phiên âm Latinh pulemjótnyj, IPA [pʊlʲɪˈmʲɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.