пулемётный
pulemjótnyj[pʊlʲɪˈmʲɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
пулемётный nghĩa là súng liên thanh, liên thanh.
Nghĩa của пулемётный
Tính từ
- Thuộc về súng máy, súng liên thanh, liên thanh.
- пулемётный ого́ньhỏa lực súng máy, hỏa lực liên thanh
- пулемётная ро́таđại đội súng máy
Biến cách của пулемётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пулемётный | пулемётное | пулемётная | пулемётные |
| Sinh cách | пулемётного | пулемётного | пулемётной | пулемётных |
| Tặng cách | пулемётному | пулемётному | пулемётной | пулемётным |
| Đối cách | пулемётный / пулемётного | пулемётное | пулемётную | пулемётные / пулемётных |
| Công cụ cách | пулемётным | пулемётным | пулемётной | пулемётными |
| Giới cách | пулемётном | пулемётном | пулемётной | пулемётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пулемётный nghĩa là gì?
пулемётный (tính từ) nghĩa là súng liên thanh, liên thanh.
пулемётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пулемётный (phiên âm Latinh pulemjótnyj, IPA [pʊlʲɪˈmʲɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.