TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пульвериза́тор

giống đựcbất động vật
pulʹverizátor[pʊlʲvʲɪrʲɪˈzatər] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пульвериза́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пульвериза́тор nghĩa là cái lọ phun, bình phun.

Nghĩa của пульвериза́тор

Danh từ

  1. Cái lọ phun, bình phun.
    • пульвериза́тор для духо́в[cái] lọ phun nước hoa

Biến cách của пульвериза́тор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пульвериза́торпульвериза́торы
Sinh cách кого? чего?пульвериза́торапульвериза́торов
Tặng cách кому? чему?пульвериза́торупульвериза́торам
Đối cách кого? что?пульвериза́торпульвериза́торы
Công cụ cách кем? чем?пульвериза́торомпульвериза́торами
Giới cách о ком? о чём?пульвериза́торепульвериза́торах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пульвериза́тор

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пульверизатор nghĩa là gì?

пульверизатор (danh từ) nghĩa là cái lọ phun, bình phun.

пульверизатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пульвериза́тор (phiên âm Latinh pulʹverizátor, IPA [pʊlʲvʲɪrʲɪˈzatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.