пульвериза́тор
Dấu sắc trên пульвериза́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пульвериза́тор nghĩa là cái lọ phun, bình phun.
Nghĩa của пульвериза́тор
Danh từ
- Cái lọ phun, bình phun.
- пульвериза́тор для духо́в[cái] lọ phun nước hoa
Biến cách của пульвериза́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пульвериза́тор | пульвериза́торы |
| Sinh cách кого? чего? | пульвериза́тора | пульвериза́торов |
| Tặng cách кому? чему? | пульвериза́тору | пульвериза́торам |
| Đối cách кого? что? | пульвериза́тор | пульвериза́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | пульвериза́тором | пульвериза́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | пульвериза́торе | пульвериза́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пульвериза́тор
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пульверизатор nghĩa là gì?
пульверизатор (danh từ) nghĩa là cái lọ phun, bình phun.
пульверизатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пульвериза́тор (phiên âm Latinh pulʹverizátor, IPA [pʊlʲvʲɪrʲɪˈzatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.