пульмоноло́гия
Dấu sắc trên пульмоноло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пульмоноло́гия nghĩa là khoa hô hấp.
Nghĩa của пульмоноло́гия
Danh từ
- Khoa hô hấp.
Biến cách của пульмоноло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пульмоноло́гия | пульмоноло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | пульмоноло́гии | пульмоноло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | пульмоноло́гии | пульмоноло́гиям |
| Đối cách кого? что? | пульмоноло́гию | пульмоноло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | пульмоноло́гией | пульмоноло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | пульмоноло́гии | пульмоноло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пульмонология nghĩa là gì?
пульмонология (danh từ) nghĩa là khoa hô hấp.
пульмонология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пульмоноло́гия (phiên âm Latinh pulʹmonológija, IPA [pʊlʲmənɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.