пульс
pulʹs[pulʲs]
giọng máy của trình duyệt
пульс nghĩa là mạch.
Nghĩa của пульс
Danh từ
- Mạch.
- нащу́пать пульсbắt mạch
- частота́ пульсаnhịp mạch
- ча́стый пульсmạch nhanh
Biến cách của пульс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́льс | пу́льсы |
| Sinh cách кого? чего? | пу́льса | пу́льсов |
| Tặng cách кому? чему? | пу́льсу | пу́льсам |
| Đối cách кого? что? | пу́льс | пу́льсы |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́льсом | пу́льсами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́льсе | пу́льсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пульс nghĩa là gì?
пульс (danh từ) nghĩa là mạch.
пульс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пульс (phiên âm Latinh pulʹs, IPA [pulʲs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.