TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пульс

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pulʹs[pulʲs] giọng máy của trình duyệt

пульс nghĩa là mạch.

Nghĩa của пульс

Danh từ

  1. Mạch.
    • нащу́пать пульсbắt mạch
    • частота́ пульсаnhịp mạch
    • ча́стый пульсmạch nhanh

Biến cách của пульс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пу́льспу́льсы
Sinh cách кого? чего?пу́льсапу́льсов
Tặng cách кому? чему?пу́льсупу́льсам
Đối cách кого? что?пу́льспу́льсы
Công cụ cách кем? чем?пу́льсомпу́льсами
Giới cách о ком? о чём?пу́льсепу́льсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пульс nghĩa là gì?

пульс (danh từ) nghĩa là mạch.

пульс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пульс (phiên âm Latinh pulʹs, IPA [pulʲs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.