пункт
punkt[punkt]
giọng máy của trình duyệt
пункт nghĩa là địa điểm, điểm, trạm, điếm.
Nghĩa của пункт
Danh từ
- место в прострастве Địa điểm, điểm.
- стратеги́ческий пунктđịa điểm chiến lược
- медицинский, переговорный и т. п. Trạm, điếm, đài, sở, phòng, chỗ, địa điểm.
- пункт медици́нской по́мощиtrạm y tế
- параграф, момент Điểm, điều, khoản.
- после́дний пункт пя́той статьи́ до́гово́раđiểm cuối (cuối cùng) của điều khoản thứ năm trong hiệp ước
- основны́е пункты докла́даnhững điểm chủ yếu (những điều cơ bản) của báo cáo
- пункты обвине́нияcác điều buộc tội
- в развитии чего́-л. Điểm.
- нача́льный, отправно́й, исхо́дный пунктđiểm xuất phát, khởi điểm, điểm đầu, điểm gốc
- коне́чный пунктđiểm kết thúc, điểm cuối
Biến cách của пункт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́нкт | пу́нкты |
| Sinh cách кого? чего? | пу́нкта | пу́нктов |
| Tặng cách кому? чему? | пу́нкту | пу́нктам |
| Đối cách кого? что? | пу́нкт | пу́нкты |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́нктом | пу́нктами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́нкте | пу́нктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пункт
Đồng nghĩa
Họ từ của пункт
Câu hỏi thường gặp
пункт nghĩa là gì?
пункт (danh từ) nghĩa là địa điểm, điểm, trạm, điếm.
пункт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пункт (phiên âm Latinh punkt, IPA [punkt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.