TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пункт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
punkt[punkt] giọng máy của trình duyệt

пункт nghĩa là địa điểm, điểm, trạm, điếm.

Nghĩa của пункт

Danh từ

  1. место в прострастве Địa điểm, điểm.
    • стратеги́ческий пунктđịa điểm chiến lược
  2. медицинский, переговорный и т. п. Trạm, điếm, đài, sở, phòng, chỗ, địa điểm.
    • пункт медици́нской по́мощиtrạm y tế
  3. параграф, момент Điểm, điều, khoản.
    • после́дний пункт пя́той статьи́ до́гово́раđiểm cuối (cuối cùng) của điều khoản thứ năm trong hiệp ước
    • основны́е пункты докла́даnhững điểm chủ yếu (những điều cơ bản) của báo cáo
    • пункты обвине́нияcác điều buộc tội
  4. в развитии чего́-л. Điểm.
    • нача́льный, отправно́й, исхо́дный пунктđiểm xuất phát, khởi điểm, điểm đầu, điểm gốc
    • коне́чный пунктđiểm kết thúc, điểm cuối

Biến cách của пункт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пу́нктпу́нкты
Sinh cách кого? чего?пу́нктапу́нктов
Tặng cách кому? чему?пу́нктупу́нктам
Đối cách кого? что?пу́нктпу́нкты
Công cụ cách кем? чем?пу́нктомпу́нктами
Giới cách о ком? о чём?пу́нктепу́нктах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пункт

Đồng nghĩa

Họ từ của пункт

Câu hỏi thường gặp

пункт nghĩa là gì?

пункт (danh từ) nghĩa là địa điểm, điểm, trạm, điếm.

пункт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пункт (phiên âm Latinh punkt, IPA [punkt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.