пунш
giống đựcbất động vật
punš[punʂ]
giọng máy của trình duyệt
пунш nghĩa là rượu poong.
Nghĩa của пунш
Danh từ
- Rượu poong (rượu pha đường, nước chanh, v. v...).
Biến cách của пунш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́нш | пу́нши |
| Sinh cách кого? чего? | пу́нша | пу́ншей |
| Tặng cách кому? чему? | пу́ншу | пу́ншам |
| Đối cách кого? что? | пу́нш | пу́нши |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́ншем | пу́ншами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́нше | пу́ншах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пунш nghĩa là gì?
пунш (danh từ) nghĩa là rượu poong.
пунш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пунш (phiên âm Latinh punš, IPA [punʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.