TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пунш

giống đựcbất động vật
punš[punʂ] giọng máy của trình duyệt

пунш nghĩa là rượu poong.

Nghĩa của пунш

Danh từ

  1. Rượu poong (rượu pha đường, nước chanh, v. v...).

Biến cách của пунш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пу́ншпу́нши
Sinh cách кого? чего?пу́ншапу́ншей
Tặng cách кому? чему?пу́ншупу́ншам
Đối cách кого? что?пу́ншпу́нши
Công cụ cách кем? чем?пу́ншемпу́ншами
Giới cách о ком? о чём?пу́ншепу́ншах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пунш nghĩa là gì?

пунш (danh từ) nghĩa là rượu poong.

пунш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пунш (phiên âm Latinh punš, IPA [punʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.