пуп
giống đựcbất động vật
pup[pup]
giọng máy của trình duyệt
пуп nghĩa là cái rốn, rún, rốn.
Nghĩa của пуп
Nghĩa lấy theo mục пупок.
Danh từ
- Cái rốn, rún.
- Rốn, rún.
Biến cách của пуп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́п | пупы́ |
| Sinh cách кого? чего? | пупа́ | пупо́в |
| Tặng cách кому? чему? | пупу́ | пупа́м |
| Đối cách кого? что? | пу́п | пупы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пупо́м | пупа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пупе́ | пупа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пуп
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пуп nghĩa là gì?
пуп (danh từ) nghĩa là cái rốn, rún, rốn.
пуп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пуп (phiên âm Latinh pup, IPA [pup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.