TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пупс

giống đựcđộng vật
pups[pups] giọng máy của trình duyệt

пупс nghĩa là búp bê.

Nghĩa của пупс

Danh từ

  1. Búp bê.

Biến cách của пупс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пу́пспу́псы
Sinh cách кого? чего?пу́псапу́псов
Tặng cách кому? чему?пу́псупу́псам
Đối cách кого? что?пу́псапу́псов
Công cụ cách кем? чем?пу́псомпу́псами
Giới cách о ком? о чём?пу́псепу́псах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

пупс nghĩa là gì?

пупс (danh từ) nghĩa là búp bê.

пупс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пупс (phiên âm Latinh pups, IPA [pups]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.