пури́зм
giống đựcbất động vật
purízm
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пури́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пури́зм nghĩa là chủ nghĩa thuần túy.
Nghĩa của пури́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa thuần túy.
Biến cách của пури́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пури́зм | пури́змы |
| Sinh cách кого? чего? | пури́зма | пури́змов |
| Tặng cách кому? чему? | пури́зму | пури́змам |
| Đối cách кого? что? | пури́зм | пури́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | пури́змом | пури́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | пури́зме | пури́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пуризм nghĩa là gì?
пуризм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thuần túy.
пуризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пури́зм (phiên âm Latinh purízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.