пурпу́рный
Dấu sắc trên пурпу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пурпу́рный nghĩa là đỏ thẫm, màu huyết dụ, đỏ tươi, đỏ chót.
Nghĩa của пурпу́рный
Tính từ
- тёмно-красный цвет Đỏ thẫm, màu huyết dụ, rum.
- ярно-красный Đỏ tươi, đỏ chót, đỏ thẫm.
Biến cách của пурпу́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пурпу́рный | пурпу́рное | пурпу́рная | пурпу́рные |
| Sinh cách | пурпу́рного | пурпу́рного | пурпу́рной | пурпу́рных |
| Tặng cách | пурпу́рному | пурпу́рному | пурпу́рной | пурпу́рным |
| Đối cách | пурпу́рный / пурпу́рного | пурпу́рное | пурпу́рную | пурпу́рные / пурпу́рных |
| Công cụ cách | пурпу́рным | пурпу́рным | пурпу́рной | пурпу́рными |
| Giới cách | пурпу́рном | пурпу́рном | пурпу́рной | пурпу́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пурпурный nghĩa là gì?
пурпурный (tính từ) nghĩa là đỏ thẫm, màu huyết dụ, đỏ tươi, đỏ chót.
пурпурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пурпу́рный (phiên âm Latinh purpúrnyj, IPA [pʊrˈpurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.