пуск
giống đựcbất động vật
pusk[ˈpusk]
giọng máy của trình duyệt
пуск nghĩa là sự mở máy, cho chạy.
Nghĩa của пуск
Danh từ
- Sự mở máy, cho chạy, cho khởi động; (ракеты) [sự] phóng, bắn.
Biến cách của пуск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́ск | пу́ски |
| Sinh cách кого? чего? | пу́ска | пу́сков |
| Tặng cách кому? чему? | пу́ску | пу́скам |
| Đối cách кого? что? | пу́ск | пу́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́ском | пу́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́ске | пу́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пуск nghĩa là gì?
пуск (danh từ) nghĩa là sự mở máy, cho chạy.
пуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пуск (phiên âm Latinh pusk, IPA [ˈpusk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.