TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пуск

giống đựcbất động vật
pusk[ˈpusk] giọng máy của trình duyệt

пуск nghĩa là sự mở máy, cho chạy.

Nghĩa của пуск

Danh từ

  1. Sự mở máy, cho chạy, cho khởi động; (ракеты) [sự] phóng, bắn.

Biến cách của пуск (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пу́скпу́ски
Sinh cách кого? чего?пу́скапу́сков
Tặng cách кому? чему?пу́скупу́скам
Đối cách кого? что?пу́скпу́ски
Công cụ cách кем? чем?пу́скомпу́сками
Giới cách о ком? о чём?пу́скепу́сках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пуск nghĩa là gì?

пуск (danh từ) nghĩa là sự mở máy, cho chạy.

пуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пуск (phiên âm Latinh pusk, IPA [ˈpusk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.