TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пурпу́ровый

purpúrovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пурпу́ровый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пурпу́ровый nghĩa là đỏ thẫm, màu huyết dụ, đỏ tươi, đỏ chót.

Nghĩa của пурпу́ровый

Nghĩa lấy theo mục пурпурный.

Tính từ

  1. Đỏ thẫm, màu huyết dụ, rum.
  2. Đỏ tươi, đỏ chót, đỏ thẫm.

Biến cách của пурпу́ровый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпурпу́ровыйпурпу́ровоепурпу́роваяпурпу́ровые
Sinh cáchпурпу́ровогопурпу́ровогопурпу́ровойпурпу́ровых
Tặng cáchпурпу́ровомупурпу́ровомупурпу́ровойпурпу́ровым
Đối cáchпурпу́ровыйпурпу́ровоепурпу́ровуюпурпу́ровые
Công cụ cáchпурпу́ровымпурпу́ровымпурпу́ровойпурпу́ровыми
Giới cáchпурпу́ровомпурпу́ровомпурпу́ровойпурпу́ровых
Dạng ngắnпурпу́ровпурпу́ровопурпу́ровапурпу́ровы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пурпуровый nghĩa là gì?

пурпуровый (tính từ) nghĩa là đỏ thẫm, màu huyết dụ, đỏ tươi, đỏ chót.

пурпуровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пурпу́ровый (phiên âm Latinh purpúrovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.