пусково́й
Dấu sắc trên пусково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пусково́й nghĩa là mở máy, cho chạy.
Nghĩa của пусково́й
Tính từ
- относящийся к пуску [thuộc về] mở máy, cho chạy, cho khởi động, khởi động.
- служащий для пуска [để] mở máy, cho chạy, cho khởi động, khởi động.
- пусковой механи́змcơ chế khởi động, cơ cấu mở máy
- пусково́е раке́тное устро́йствоbộ phận (thiết bị) phóng tên lửa
- пускова́я площа́дкаbệ phóng, bãi phóng
Biến cách của пусково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пусково́й | пусково́е | пускова́я | пусковы́е |
| Sinh cách | пусково́го | пусково́го | пусково́й | пусковы́х |
| Tặng cách | пусково́му | пусково́му | пусково́й | пусковы́м |
| Đối cách | пусково́й / пусково́го | пусково́е | пускову́ю | пусковы́е / пусковы́х |
| Công cụ cách | пусковы́м | пусковы́м | пусково́й | пусковы́ми |
| Giới cách | пусково́м | пусково́м | пусково́й | пусковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пусковой nghĩa là gì?
пусковой (tính từ) nghĩa là mở máy, cho chạy.
пусковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пусково́й (phiên âm Latinh puskovój, IPA [pʊskɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.